BRĂH YÀNG TRAIL SUMMIT 2026
THE WIN
Lê Trọng Nghĩa
Lê Thị Hằng
PODIUM TỪNG CỰ LY
10KM
OVERALL · NAM
51 finisherK' Nhét
Nguyễn Hữu Bắc
Triệu Tiến Luyện
OVERALL · NỮ
27 finisherKa Nguyễn
Ma Lào
ĐÀO THỊ NGỌC ÁNH
30KM
OVERALL · NAM
64 finisherJơ Ngõh Ya Diệp
K Sép
A Dát Ha Lu
OVERALL · NỮ
50 finisherNguyễn Thị Tuyết Nhi
Lý Hồng Giao
Hoàng Thị Dịu
50KM
OVERALL · NAM
59 finisherNguyễn Đăng Quang
Nguyen Dang Trung
Hoàng Văn Hơn
OVERALL · NỮ
21 finisherNguyễn Thị Bích Ngọc
LÊ THỊ KHÁNH DUNG
Nguyễn Đặng Quỳnh Như
70KM
OVERALL · NAM
36 finisherK' SỸ
William Mary
Phùng Ngọc Phương Giang
OVERALL · NỮ
6 finisherKon Tập Trang
Nguyễn Hoàng Lan
Dương Nguyễn Hạnh Nguyên
100KM
OVERALL · NAM
60 finisherLê Trọng Nghĩa
Hoang Huu Thang
Mai Quang Trung
OVERALL · NỮ
9 finisherLê Thị Hằng
Lộc Thị Phương Anh
Phạm Ngọc Đan Châu
AQUA TRAIL: 10K
OVERALL · NAM
41 finisherLukas Budin
Lê Nhật Tài
NGUYEN NGOC TRUNG DO
OVERALL · NỮ
17 finisherShkrogal Anastasiia
Nguyễn Thị Phương Hiền
Pham Thuy
FINISHER DISTRIBUTION
Theo course
Overall champions
PACE CURVE
PACE CURVE
THE PUSH
Một cuộc đua 17:27/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.
Median pace toàn cuộc đua dừng ở 17:27/km — top 10% chạy dưới 7:49/km, bottom 10% trên 22:49/km. 15:00 min spread giữa các nhóm pace.
NEGATIVE SPLIT %
Negative split %
Không đủ dữ liệu split để tính.
- AVG 1ST HALF
- 00:00:00
- AVG 2ND HALF
- 00:00:00
- Δ
- 00:00
TOP 3 MỖI BRACKET
Top 3 mỗi bracket
| AG | TOTAL | #1 | #2 | #3 | MEDIAN PACE |
|---|---|---|---|---|---|
| Female 35 to Under 45 | 14 | ĐÀO THỊ NGỌC ÁNH 01:39:43 | Le Thuy Linh 02:05:58 | Nguyễn Hoàng Đức Kim 02:17:02 | — |
| Female 45 to Under 55 | 4 | Nguyễn Thị Thùy Giang 02:55:36 | Trần Nguyễn Diễm Phương 03:30:52 | Dương Thị Kim Hoàng 03:32:02 | — |
| Female From 55 | 1 | Nguyễn Thị Hạnh 06:45:14 | — | — | — |
| Female Under 35 | 8 | Ka Nguyễn 01:26:12 | Ma Lào 01:29:46 | Nguyen Tram Anh 02:45:38 | — |
| Male 35 to Under 45 | 15 | K' Nhét 00:59:54 | Nguyễn Hữu Bắc 01:01:14 | Nguyễn Văn Hùng 01:17:21 | — |
| Male 45 to Under 55 | 8 | huỳnh Tấn Hội 01:33:25 | LÊ TRUNG THANH 01:35:56 | Vũ Đức Nhuần 02:02:53 | — |
| Male From 55 | 7 | Phan Thanh Phước 02:12:58 | Vũ Đình Hưng 02:43:24 | Nguyễn Văn Bình 03:07:09 | — |
| Male Under 35 | 21 | Triệu Tiến Luyện 01:01:59 | Sơ Kết Hy 01:05:16 | HỒ VĂN BÌNH 01:07:17 | — |
| Female 35 to Under 45 | 14 | Nguyễn Dương Tú Trinh 08:26:51 | Trần Thị Diệu Hoàng 09:29:42 | Nguyễn Thị Thanh Loan 09:56:25 | — |
| Female 45 to Under 55 | 15 | Hoàng Thị Dịu 06:51:09 | Chippy Bui 07:26:39 | Văn Thị Thu Hương 07:53:28 | — |
| Female From 55 | 2 | Kim Huay Nah 11:25:49 | Nguyễn Thị Như Ái 12:46:06 | — | — |
| Female Under 35 | 18 | Nguyễn Thị Tuyết Nhi 06:17:32 | Lý Hồng Giao 06:20:55 | Truong Vo Bich Phuong 07:01:45 | — |
| Male 35 to Under 45 | 25 | K Sép 04:32:53 | Vòng Kiết Hoà 05:25:52 | Nguyễn Tấn Đạo 05:49:05 | — |
| Male 45 to Under 55 | 10 | Dinh Ngoc Hai 05:28:37 | Lê Ngọc Phú 07:30:57 | Obukhov Aleksei 08:03:23 | — |
| Male From 55 | 2 | HUỲNH NGUYỄN ANH TUẤN 04:01:08 | Võ Bá Tòng 09:50:20 | — | — |
| Male Under 35 | 27 | Jơ Ngõh Ya Diệp 04:18:13 | A Dát Ha Lu 04:43:16 | K'Ngis 04:56:51 | — |
| Female 35 to Under 45 | 9 | LÊ THỊ KHÁNH DUNG 11:50:43 | Nguyễn Thanh Huyền 12:59:52 | Roan Biguasen Gumangan 14:57:24 | — |
| Female 45 to Under 55 | 4 | Nguyễn Đặng Quỳnh Như 11:52:15 | Nguyễn Thị Hương 08:34:47 | Lương Thị Thu Chứa 13:28:26 | — |
| Female Under 35 | 8 | Nguyễn Thị Bích Ngọc 10:41:00 | Dương Ngọc Sen 12:56:58 | Ngân Trần Lê Thanh 13:14:41 | — |
| Male 35 to Under 45 | 24 | Nguyen Dang Trung 08:53:37 | Trần Duy Quang 10:44:42 | VÕ HỒ THANH CHÍNH 10:59:51 | — |
| Male 45 to Under 55 | 7 | K'Hing Brồnh 11:03:04 | Phan Đăng Sơn 11:36:47 | Pham Van Tuat 13:06:56 | — |
| Male From 55 | 3 | HUỳnh Công Thành 19:22:57 | Trần Văn Hùng 20:47:13 | Lương Thế Vũ 20:47:16 | — |
| Male Under 35 | 25 | Nguyễn Đăng Quang 08:06:19 | Hoàng Văn Hơn 09:28:28 | Tran Thanh Tan 09:30:05 | — |
| Female 35 to Under 45 | 3 | Kon Tập Trang 14:39:13 | Dương Nguyễn Hạnh Nguyên 27:32:28 | Phan Thị Khánh Ngọc 27:42:25 | — |
| Female Under 35 | 3 | Nguyễn Hoàng Lan 26:01:24 | TỪ YẾN NHI 08:32:39 | Trần Thị Ngọc Trâm 09:23:07 | — |
| Male 35 to Under 45 | 18 | K' SỸ 13:21:56 | HUY HOÀNG NGUYỄN 18:20:01 | Nguyễn Văn Viên 18:50:08 | — |
| Male 45 to Under 55 | 4 | Herlando bin selungkod 18:48:05 | Nguyễn Viết Trường Kỳ 22:12:18 | NGUYỄN THẾ DŨNG 27:02:22 | — |
| Male From 55 | 3 | Lau Say Niong 23:02:40 | HÀ VIỆT PHONG 27:31:33 | BIN GONSU LOIMIN 05:09:19 | — |
| Male Under 35 | 11 | William Mary 14:18:07 | Phùng Ngọc Phương Giang 16:01:26 | Trần Ngọc Thạch 16:48:10 | — |
| Female 35 to Under 45 | 6 | Lê Thị Hằng 28:20:16 | Lộc Thị Phương Anh 33:26:12 | Phạm Ngọc Đan Châu 34:51:45 | — |
| Female 45 to Under 55 | 1 | Vũ thị Kim Ngân 23:18:20 | — | — | — |
| Female From 55 | 1 | Gubes Rija anak 04:41:40 | — | — | — |
| Female Under 35 | 1 | Nguyễn Ngọc Thuỳ Dương 13:03:28 | — | — | — |
| Male 35 to Under 45 | 28 | Lê Trọng Nghĩa 24:34:13 | bùi phú 28:51:23 | Dimier Roméo 31:13:50 | — |
| Male 45 to Under 55 | 12 | Hoang Huu Thang 24:47:07 | Mai Tran Nguyen Vinh 28:58:29 | David Khoo Chong Beng 34:50:34 | — |
| Male From 55 | 4 | Brizitsky Oleg 11:21:42 | YAMAMOTO MASAFUMI 13:05:10 | Nguyễn Tiến Tùng 19:36:14 | — |
| Male Under 35 | 16 | Mai Quang Trung 28:22:58 | Lê Diệp Phi 28:55:04 | Falkovich Grigoriy 29:25:58 | — |
| Female 35 to Under 45 | 9 | Shkrogal Anastasiia 02:29:50 | Nguyễn Thị Phương Hiền 02:48:48 | Nguyễn Trương Yến Ngọc 03:14:57 | — |
| Female 45 to Under 55 | 1 | Đoàn Thị Huỳnh Hoa 05:58:58 | — | — | — |
| Female Under 35 | 7 | Pham Thuy 03:01:19 | Ngô Thị Quỳnh Chi 03:30:26 | TUNG CHEN YU 04:13:33 | — |
| Male 35 to Under 45 | 15 | Lê Nhật Tài 02:10:14 | Nguyễn Hồng Thắng 02:35:51 | Duamelle Aurelien 02:39:01 | — |
| Male 45 to Under 55 | 12 | Phan Huy Manh 02:30:51 | Ngô Đăng Tùng 02:49:41 | Nguyễn Bá Đạt 02:55:23 | — |
| Male From 55 | 2 | Joerg Scheifler 03:17:40 | Huỳnh Văn Cầm 03:41:22 | — | — |
| Male Under 35 | 12 | Lukas Budin 01:50:15 | NGUYEN NGOC TRUNG DO 02:23:12 | Trần Vũ Thiên Long 02:24:03 | — |
BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG
441 VĐV chinh phục BRĂH YÀNG TRAIL SUMMIT 2026
BRĂH YÀNG TRAIL SUMMIT 2026 kết thúc với 441/523 VĐV về đích trên 6 cự ly. 0 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.
Winners 100KM — Lê Trọng Nghĩa (24:34:13) & Lê Thị Hằng (28:20:16)
Cự ly 100KM: Nam Lê Trọng Nghĩa 24:34:13. Nữ Lê Thị Hằng 28:20:16.
Winners 70KM — K' SỸ (13:21:56) & Kon Tập Trang (14:39:13)
Cự ly 70KM: Nam K' SỸ 13:21:56. Nữ Kon Tập Trang 14:39:13.
Winners 50KM — Nguyễn Đăng Quang (08:06:19) & Nguyễn Thị Bích Ngọc (10:41:00)
Cự ly 50KM: Nam Nguyễn Đăng Quang 08:06:19. Nữ Nguyễn Thị Bích Ngọc 10:41:00.
Winners 30KM — Jơ Ngõh Ya Diệp (04:18:13) & Nguyễn Thị Tuyết Nhi (06:17:32)
Cự ly 30KM: Nam Jơ Ngõh Ya Diệp 04:18:13. Nữ Nguyễn Thị Tuyết Nhi 06:17:32.
Winners 10KM — K' Nhét (00:59:54) & Ka Nguyễn (01:26:12)
Cự ly 10KM: Nam K' Nhét 00:59:54. Nữ Ka Nguyễn 01:26:12.
Winners AQUA TRAIL: 10K — Lukas Budin (01:50:15) & Shkrogal Anastasiia (02:29:50)
Cự ly AQUA TRAIL: 10K: Nam Lukas Budin 01:50:15. Nữ Shkrogal Anastasiia 02:29:50.
30KM: cự ly đông nhất với 114 finisher
So sánh 6 cự ly của giải: 30KM đông nhất, AQUA TRAIL: 10K có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).
Nhóm Male 35 to Under 45: cạnh tranh nhất giải với 28 finisher
Top 3 nhóm tuổi đông nhất: Male 35 to Under 45 (28), Male Under 35 (27), Male 35 to Under 45 (25).
Median pace 17:27/km — Bức tranh tốc độ 10KM
78 finisher cự ly 10KM: median 17:27/km, top 10% chạy dưới 7:49/km, bottom 10% trên 22:49/km.
INSIGHT
BRĂH YÀNG TRAIL SUMMIT 2026 kết thúc với 441 VĐV hoàn thành.
K' Nhét đã hoàn thành 10KM với chip time 00:59:54 — đứng top 1 hạng Male 35 to Under 45.
Ka Nguyễn đã hoàn thành 10KM với chip time 01:26:12 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Jơ Ngõh Ya Diệp đã hoàn thành 30KM với chip time 04:18:13 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Tuyết Nhi đã hoàn thành 30KM với chip time 06:17:32 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Nguyễn Đăng Quang đã hoàn thành 50KM với chip time 08:06:19 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Bích Ngọc đã hoàn thành 50KM với chip time 10:41:00 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
K' SỸ đã hoàn thành 70KM với chip time 13:21:56 — đứng top 1 hạng Male 35 to Under 45.
Kon Tập Trang đã hoàn thành 70KM với chip time 14:39:13 — đứng top 1 hạng Female 35 to Under 45.
Lê Trọng Nghĩa đã hoàn thành 100KM với chip time 24:34:13 — đứng top 1 hạng Male 35 to Under 45.
Lê Thị Hằng đã hoàn thành 100KM với chip time 28:20:16 — đứng top 1 hạng Female 35 to Under 45.
Lukas Budin đã hoàn thành AQUA TRAIL: 10K với chip time 01:50:15 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Shkrogal Anastasiia đã hoàn thành AQUA TRAIL: 10K với chip time 02:29:50 — đứng top 1 hạng Female 35 to Under 45.
